
Thuộc tính chất lượng
Mục đích sử dụng
High Protein
Các loại
non-GM
Màu của rốn hạt
black
Các kích cỡ
Medium
G/100 Các loại hạt
17.94
Nhóm trưởng thành
3.3
Thành phần
Chất đạm
13%
42.89
Dầu
13%
16.09
Sucrose db
2.26
Raffinose db
0.62
Stachyose db
6.5
Lysine
6.50%
Axit amin thiết yếu
14.08%
Isoflavone Data
Daidzin
0.48
Glycitin
0.16
Genistin
0.81
Total Isoflavones
1.48