
Thuộc tính chất lượng
Mục đích sử dụng
General Use
Màu của rốn hạt
white, yellow, clear
Các kích cỡ
Large
G/100 Các loại hạt
22.46
Nhóm trưởng thành
3.10
Thành phần
Chất đạm
13%
38.67
Dầu
13%
18.84
Sucrose db
2.71
Raffinose db
1.52
Stachyose db
3.17
Lysine
6.41
Axit amin thiết yếu
14.14
