
Thuộc tính chất lượng
Mục đích sử dụng
soy milk, tofu
Màu của rốn hạt
white, yellow, clear
Các kích cỡ
Medium
G/100 Các loại hạt
19.7
Nhóm trưởng thành
1.9
Thành phần
Chất đạm
13%
37.17
Dầu
13%
18.56
Sucrose db
5.5
Raffinose db
1.0
Stachyose db
4.4
Lysine
6.74%
Axit amin thiết yếu
14.58%
Isoflavone Data
Daidzin
0.729
Glycitin
0.100
Genistin
0.696
Total Isoflavones
1.524
