
Thuộc tính chất lượng
Mục đích sử dụng
natto
Màu của rốn hạt
white, yellow, clear
Các kích cỡ
Small
G/100 Các loại hạt
8.85
Nhóm trưởng thành
1.1
Thành phần
Chất đạm
13%
34.95
Dầu
13%
16.74
Sucrose db
5.28
Raffinose db
0.8
Stachyose db
6.42
Lysine
6.68%
Axit amin thiết yếu
14.53%