
Thuộc tính chất lượng
Mục đích sử dụng
High Protein
Các loại
non-GM
Màu của rốn hạt
black
Các kích cỡ
Medium
G/100 Các loại hạt
17.20
Nhóm trưởng thành
3.2
Thành phần
Chất đạm
13%
40.77
Dầu
13%
17.53
Sucrose db
4.31
Raffinose db
0.06
Stachyose db
0.28
Lysine
6.48%
Axit amin thiết yếu
14.02%
Isoflavone Data
Daidzin
0.72
Glycitin
0.18
Genistin
1.08
Total Isoflavones
2.03