
Thuộc tính chất lượng
Mục đích sử dụng
high oleic
Màu của rốn hạt
white, yellow, clear
Các kích cỡ
Medium
G/100 Các loại hạt
15.22
Nhóm trưởng thành
1.4
Thành phần
Chất đạm
13%
34.44
Dầu
13%
17.96
Sucrose db
6.32
Raffinose db
0.93
Stachyose db
3.98
Lysine
0.07%
Axit amin thiết yếu
0.15%
